Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 裂口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂口 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièkǒu] nứt ra; nứt nẻ。裂开的口儿。
手冻得裂口了。
tay bị cóng nẻ toát ra.
西瓜裂了口儿。
dưa hấu bị nứt ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
裂口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂口 Tìm thêm nội dung cho: 裂口