Cao su chống va đập cửa

Từ: 装饰手帕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装饰手帕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装饰手帕 trong tiếng Trung hiện đại:

zhuāngshì shǒupà khăn mùi soa gắn trên túi áo veston của nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ:phạ (chiếc khăn tay)
装饰手帕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装饰手帕 Tìm thêm nội dung cho: 装饰手帕