Cao su chống va đập cửa
tây ban nha
Vương quốc thuộc Âu Châu, thủ đô là
Mã Đức Lí
馬德里 Madrid (Kingdom of Spain).
Nghĩa của 西班牙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xībānyá] Tây Ban Nha; Spain; Y Pha Nho。西班牙欧洲西南部一国家,由伊比利亚半岛大部分、巴里阿里群岛和加纳利群岛组成。从石器时代开始这里就有人居住,该地区先是成为腓尼基人和希腊人的殖民地,后被迦太基人 和罗马人统治(公元前201年以后)。野蛮人于公元409首次入侵西班牙,但后来被来自北非的摩尔人取代(711-719年),摩尔人建立了一个博学和辉煌的王国。后来摩尔人逐渐被基督教小国代替,并最终于1492年被逐出 他们的堡垒-格拉纳达,而后阿拉贡的斐迪南和卡斯提里亚的伊莎贝拉成为西班牙的统治者,他们通过扩张 和征服成为世界强国。该帝国在18世纪和19世纪没落以后,西班牙国内社会、经济上的动荡最终导致了西 班牙内战(1936-1939年)和弗朗西斯科·佛朗哥的崛起。马德里是其首都和最大城市。人口40,217,413 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |

Tìm hình ảnh cho: 西班牙 Tìm thêm nội dung cho: 西班牙
