Chữ 閎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閎, chiết tự chữ HOÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閎:

閎 hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閎

Chiết tự chữ hoành bao gồm chữ 門 厷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閎 cấu thành từ 2 chữ: 門, 厷
  • mon, món, môn
  • hoành, quăng
  • hoành [hoành]

    U+958E, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hong2;
    Việt bính: wang4;

    hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 閎

    (Danh) Cổng xóm, cửa ngõ.

    (Danh)
    Họ Hoành.

    (Tính)
    Rộng rãi, khoan khoát.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí , (Tề tục ) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.

    (Tính)
    To lớn.
    ◇Hàn Phi Tử : Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc , (Nan ngôn ) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.

    Chữ gần giống với 閎:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 閎

    ,

    Chữ gần giống 閎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閎 Tự hình chữ 閎 Tự hình chữ 閎 Tự hình chữ 閎

    閎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閎 Tìm thêm nội dung cho: 閎