Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閎, chiết tự chữ HOÀNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閎:
閎
Biến thể giản thể: 闳;
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
閎 hoành
(Danh) Họ Hoành.
(Tính) Rộng rãi, khoan khoát.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí 其智不閎者, 不可與論至 (Tề tục 齊俗) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.
(Tính) To lớn.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc 閎大廣博, 妙遠不測 (Nan ngôn 難言) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
閎 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 閎
(Danh) Cổng xóm, cửa ngõ.(Danh) Họ Hoành.
(Tính) Rộng rãi, khoan khoát.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí 其智不閎者, 不可與論至 (Tề tục 齊俗) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.
(Tính) To lớn.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc 閎大廣博, 妙遠不測 (Nan ngôn 難言) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.
Dị thể chữ 閎
闳,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 閎 Tìm thêm nội dung cho: 閎
