Cao su chống va đập cửa

Từ: 观念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观念 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānniàn] 1. quan niệm; tư tưởng; ý kiến。思想意识。
破除旧的传统观念。
bỏ quan niệm truyền thống cũ.
2. ý thức; biểu tượng。客观事物在人脑里留下的概括的形象(有时指表象)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
观念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观念 Tìm thêm nội dung cho: 观念