Từ: 多棱镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多棱镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 棱 • 镜

Nghĩa của 多棱镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōléngjìng] lăng kính; lăng trụ。棱镜,多指三棱镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng棱:tai vách mạch dừng
lăng棱:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng棱:rừng núi
săng棱:gỗ săng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp
多棱镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多棱镜 Tìm thêm nội dung cho: 多棱镜