Từ: 擦边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擦边 trong tiếng Trung hiện đại:

[cābiān] gần; sắp (con số nào đó)。擦过边缘。比喻临界于某数值。
小李三十擦边才结婚。
cậu Lý gần 30 tuổi mới lập gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
擦边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦边 Tìm thêm nội dung cho: 擦边