Từ: 规划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规划 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīhuà] 1. quy hoạch; kế hoạch; trù tính; trù định; trù liệu。比较全面的长远的发展计划。
制订规划
lập kế hoạch
十年规划
kế hoạch mười năm; trù tính mười năm.
2. làm kế hoạch; lập kế hoạch; lập quy hoạch。做规划。
兴修水利问题,应当全面规划。
vấn đề xây dựng thuỷ lợi, nên lập quy hoạch tổng thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
规划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规划 Tìm thêm nội dung cho: 规划