Từ: 平治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 治

bình trị
Hợp phép tắc.
◇Tuân Tử 荀子:
Phàm cổ kim thiên hạ chi sở vị thiện giả, chánh lí bình trị dã; sở vị ác giả, thiên hiểm bội loạn dã. Thị thiện ác chi phân dã dĩ
凡古今天下之所謂善者, 正理平治也; 所謂惡者, 偏險悖亂也. 是善惡之分也已 (Tính ác 性惡).Yên trị, bình định trị lí.
◇Mạnh Tử 孟子:
Như dục bình trị thiên hạ, đương kim chi thế, xả ngã kì thùy dã?
如欲平治天下, 當今之世, 舍我其誰也? (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Muốn yên trị thiên hạ thời nay, trừ ra tôi đây thì còn ai nữa?Thái bình.
◎Như:
tứ phương bình trị
四方平治.Ngưng, hết, tiêu trừ, bình tức.
◇Vương Đảng 王讜:
Dữ ngự sử đại phu, diệc khả bình trị khiểm hận
與御史大夫, 亦可平治慊恨 (Đường ngữ lâm 唐語林, Bổ di tam 補遺三).

Nghĩa của 平治 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzhì] 1. sửa chữa; cải tạo; thanh lí。治理;清理。
平治水土。
cải tạo đất đai và nước.
2. thái bình; yên bình; yên ổn。太平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
平治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平治 Tìm thêm nội dung cho: 平治