Từ: 过眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 眼

Nghĩa của 过眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòyǎn] xem qua; lướt qua; xem sơ qua。过目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
过眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过眼 Tìm thêm nội dung cho: 过眼