Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 规制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规制 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhì] 1. quy chế; chế độ。规则;制度。
2. quy mô về hình dáng và cấu tạo; hình dáng; dáng vẻ (công trình kiến trúc)。(建筑物的)规模形制。
天安门虽经多次修缮,但规制未变。
Thiên An Môn mặc dù đã trùng tu nhiều lần nhưng hình dáng vẫn không thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
规制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规制 Tìm thêm nội dung cho: 规制