Từ: 视角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视角 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjiǎo] 1. góc nhìn; góc ngắm。由物体两端射出的两条光线在眼球内交叉而成的角。物体愈小或距离愈远,视角愈小。
2. góc chụp ảnh。摄影机镜头所能摄取的场面上距离最大的两点与镜头连线的夹角。视角的大小与焦距的大小成反比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
视角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视角 Tìm thêm nội dung cho: 视角