Từ: 解说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解说 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěshuō] giảng bài; giảng giải; thuyết minh。口头上解释说明。
讲解员给观众解说新式拖拉机的构造和效能。
người thuyết minh, giảng giải cho mọi người xem cấu tạo và hiệu năng của chiếc máy cày mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
解说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解说 Tìm thêm nội dung cho: 解说