Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 云泥之别 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云泥之别:
Nghĩa của 云泥之别 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnnízhībié] Hán Việt: VÂN NÊ CHI BIỆT
khác nhau một trời một vực。相差像天空的云和地下的泥。比喻高低差别悬殊。
khác nhau một trời một vực。相差像天空的云和地下的泥。比喻高低差别悬殊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 云泥之别 Tìm thêm nội dung cho: 云泥之别
