Cao su chống va đập cửa

Từ: 云头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúntóur] vân; hoa văn hình mây; vân mây。云状的图案花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
云头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云头儿 Tìm thêm nội dung cho: 云头儿