Cao su chống va đập cửa

Từ: 外乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàixiāng] quê người; xứ sở khác。本地以外的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
外乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外乡 Tìm thêm nội dung cho: 外乡