Chữ 酃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酃:

酃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酃

酃

Chiết tự chữ 酃

1. 酃 cấu thành từ 2 chữ: 霝, 邑
  • 霝
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 酃 cấu thành từ 2 chữ: 霝, 阝
  • 霝
  • 阝 phụ, ấp
  • []

    U+9143, tổng 19 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    酃

    Nghĩa Trung Việt của từ 酃


    Nghĩa của 酃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Líng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 24
    Hán Việt: LINH
    huyện Linh (địa danh, ở tỉnh Hồ Nam Trung Quốc)。酃县,地名, 在中国湖南。

    Chữ gần giống với 酃:

    酃,

    Chữ gần giống 酃

    鄱, 鄀, 郳, 郴, 郵, 孁, 郸, 郹, 郻, 郼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酃 Tự hình chữ 酃 Tự hình chữ 酃 Tự hình chữ 酃

    酃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酃 Tìm thêm nội dung cho: 酃