Cao su chống va đập cửa

Từ: 警官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh quan
Quan viên cảnh sát.

Nghĩa của 警官 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngguān] cảnh quan; sĩ quan cảnh sát。警察官长。其执行公务时,以穿著警察制服为原则,穿著便衣为例外。而穿著制服时,应按其本身官等阶级佩带官等识别章。警监为三道金缐,警正为二道金缐,警佐为一道金缐,各官 等均缀一至四颗金星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
警官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警官 Tìm thêm nội dung cho: 警官