Từ: 讨饶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨饶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨饶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoráo] xin khoan dung; xin dung thứ。求饶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu
讨饶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨饶 Tìm thêm nội dung cho: 讨饶