Từ: 兵法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 法

binh pháp
Sách lược, phương pháp huấn luyện quân đội và tác chiến.
§ Ngày nay gọi là
quân sự học
軍事學. ☆Tương tự:
binh thư
兵書,
chiến thuật
戰術.
◇Sử Kí 史記:
Tả Khâu thất minh, quyết hữu Quốc Ngữ; Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp
左丘失明, 厥有國語; 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Tả Khâu Minh lòa rồi mới có bộ Quốc Ngữ; Tôn Tẫn cụt chân rồi mới luận về binh pháp.

Nghĩa của 兵法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfǎ] 名
binh pháp; phép dụng binh (xưa chỉ phương pháp và sách lược dụng quân tác chiến) 。 古代指用兵作战的策略和方法。
孙子兵法。
phép dụng binh của Tôn tử / binh pháp Tôn tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
兵法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵法 Tìm thêm nội dung cho: 兵法