Từ: 论资排辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 论资排辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 论资排辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùnzīpáibèi] phân biệt đối xử。指按资历辈分决定级别、待遇的高低。
在用人上,要打破论资排辈的旧观念。
trong việc dùng người, phải bỏ đi quan niệm lạc hậu trong phân biệt đối xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
论资排辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 论资排辈 Tìm thêm nội dung cho: 论资排辈