Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 译制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 译制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhì] dịch và chế tác cho phim。翻译制作(电影片、电视片等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

dịch:dịch thuật, thông dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
译制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 译制 Tìm thêm nội dung cho: 译制