Từ: 试制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhì] chế tạo thử。试着制做。
新产品试制成功。
sản phẩm mới đã chế tạo thử thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
试制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试制 Tìm thêm nội dung cho: 试制