Cao su chống va đập cửa

Từ: 诱杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诱杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòushā] dụ ra để giết; dụ ra rồi giết chết。引诱出来杀死。
用灯光诱杀棉铃虫。
dùng ánh đèn để dụ giết sâu bông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ:dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
诱杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诱杀 Tìm thêm nội dung cho: 诱杀