Từ: tuỳ theo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ theo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỳtheo

Dịch tuỳ theo sang tiếng Trung hiện đại:

随着; 依照。《按照。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ

tuỳ:nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

tuỳ theo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỳ theo Tìm thêm nội dung cho: tuỳ theo