Chữ 鼮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼮, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼮:

鼮 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼮

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 鼠 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼮 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 廷
  • thử
  • đình
  • đình [đình]

    U+9F2E, tổng 19 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼮

    (Danh) Giống chuột trên mình có vằn như con báo.
    đình (gdhn)

    Chữ gần giống với 鼮:

    ,

    Chữ gần giống 鼮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼮 Tự hình chữ 鼮 Tự hình chữ 鼮 Tự hình chữ 鼮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼮

    đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)
    鼮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼮 Tìm thêm nội dung cho: 鼮