Từ: 道德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道德 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodé] đạo đức; luân lý; phẩm hạnh。社会意识形态之一,使人们共同生活及其行为的准则和规范。道德通过社会的或一定阶级的舆论对社会生活起约束作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
道德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道德 Tìm thêm nội dung cho: 道德