Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶗, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶗:
鶗
Biến thể giản thể: 뛸;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;
鶗 đề
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;
鶗 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 鶗
(Danh) Đề quyết 鶗鴃 tên khác của đỗ quyên, chim cuốc.Nghĩa của 鶗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tí]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỀ
chim đỗ quyên; chim cuốc。鶗鴂:古书上指杜鹃。
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỀ
chim đỗ quyên; chim cuốc。鶗鴂:古书上指杜鹃。
Chữ gần giống với 鶗:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶗
𫛸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鶗 Tìm thêm nội dung cho: 鶗
