Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: còi báo hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ còi báo hiệu:
Dịch còi báo hiệu sang tiếng Trung hiện đại:
蜂鸣器fēng míng qìNghĩa chữ nôm của chữ: còi
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | : | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | 𥶯: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |
| còi | 𧥇: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: còi báo hiệu Tìm thêm nội dung cho: còi báo hiệu
