Từ: còi báo hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còi báo hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: còibáohiệu

Dịch còi báo hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

蜂鸣器fēng míng qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: còi

còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
còi󰏤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
còi𥶯:tiếng còi, thổi còi
còi󰕂:tiếng còi, thổi còi
còi𧥇:tiếng còi, thổi còi
còi󰙖:tiếng còi, thổi còi

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
còi báo hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còi báo hiệu Tìm thêm nội dung cho: còi báo hiệu