Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 身段 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnduàn] 1. tư thái; dáng vẻ。女性的身体的姿态。
身段优美。
dáng vẻ đẹp.
2. tư thế; động tác (diễn)。戏曲演员在舞台上表演的各种舞蹈化的动作。
身段优美。
dáng vẻ đẹp.
2. tư thế; động tác (diễn)。戏曲演员在舞台上表演的各种舞蹈化的动作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 段
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |

Tìm hình ảnh cho: 身段 Tìm thêm nội dung cho: 身段
