Từ: 财势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财势 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáishì] tiền tài quyền thế。钱财和权势。
依仗财势,横行乡里。
dựa vào tiền tài quyền thế, hống hách quê nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
财势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财势 Tìm thêm nội dung cho: 财势