Cao su chống va đập cửa

Từ: 财喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáixǐ] tiền kiếm được; tài hỷ (thời xưa cho rằng có tiền vào là hỷ sự cho nên tiền kiếm được gọi là tài hỷ)。旧时认为有钱财进门是喜事,所以把获得的钱财叫做财喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
财喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财喜 Tìm thêm nội dung cho: 财喜