Từ: 财礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 财 • 礼

Nghĩa của 财礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáilǐ] lễ vật; lễ vật ăn hỏi。彩礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài财:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
财礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财礼 Tìm thêm nội dung cho: 财礼