Từ: 责任编辑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任编辑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责任编辑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zérènbiānjí] trách nhiệm biên tập; chịu trách nhiệm biên tập。出版部门负责对某一稿件进行审阅、整理、加工等工作的编辑人员。简称责编。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑

tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
责任编辑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责任编辑 Tìm thêm nội dung cho: 责任编辑