Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 责任编辑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任编辑:
Nghĩa của 责任编辑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zérènbiānjí] trách nhiệm biên tập; chịu trách nhiệm biên tập。出版部门负责对某一稿件进行审阅、整理、加工等工作的编辑人员。简称责编。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 责任编辑 Tìm thêm nội dung cho: 责任编辑
