Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贪恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānliàn] rất lưu luyến; mãi mê; ham mê。十分留恋。
贪恋大都市生活。
ham mê cuộc sống nơi phồn hoa đô hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
贪恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪恋 Tìm thêm nội dung cho: 贪恋