Từ: 赃官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赃官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赃官 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāngguān] tham quan; quan tham nhũng; tham quan ô lại; quan tham ô hối lộ。贪污、受贿的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
赃官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赃官 Tìm thêm nội dung cho: 赃官