Từ: 赃款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赃款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赃款 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāngkuǎn] tiền tham ô; tiền ăn hối lộ; tiền ăn cướp。贪污、受贿或盗窃得来的钱。
追回赃款
truy thu lại tiền tham ô hối lộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
赃款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赃款 Tìm thêm nội dung cho: 赃款