Cao su chống va đập cửa

Từ: 佳肴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳肴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佳肴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyáo] món ngon; cao lương mỹ vị。精美的饭菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肴

hào:sơn hào hải vị
佳肴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳肴 Tìm thêm nội dung cho: 佳肴