đơn phương
Một mặt, một phía.
§ Đối lại với
song phương
雙方.Thuốc chỉ uống một lần, hiệu nghiệm tức thì.
§ Cũng viết là
đan phương
丹方. ☆Tương tự:
dược phương
藥方Một cách, một phương pháp giải quyết vấn đề.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊:
Tửu dữ li tao nan niết hợp, Bất như thống ẩm thị đơn phương
酒與離騷難捏合, 不如痛飲是單方 (Hồ Nam Giang Tây đạo trung 湖南江西道中) Rượu với buồn lo không phù hợp, Chẳng bằng cách cứ uống tràn.
Nghĩa của 单方 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 單方 Tìm thêm nội dung cho: 單方
