Từ: 赞美诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞美诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞美诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànměishī] thánh ca; bài thánh ca。基督教徒赞美上帝或颂扬教义的诗歌。也叫赞美歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
赞美诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞美诗 Tìm thêm nội dung cho: 赞美诗