Cao su chống va đập cửa
Từ: 走八字儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走八字儿:
Nghĩa của 走八字儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒubāzìr] 方
vận may; may mắn; gặp may。走运。
vận may; may mắn; gặp may。走运。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 走八字儿 Tìm thêm nội dung cho: 走八字儿
