Từ: 走江湖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走江湖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走江湖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒujiānghú] đi giang hồ; phiêu bạt giang hồ; đi khắp nơi; đi đây đi đó。指四方奔走,靠武艺杂技或医卜星相谋生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ
走江湖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走江湖 Tìm thêm nội dung cho: 走江湖