Cao su chống va đập cửa

Từ: 越剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjù] Việt kịch (một loại ca kịch phổ biến ở vùng Chiết Giang, Trung Quốc.)。浙江地方戏曲剧种之一,起源于嵊县,由当地民歌发展而成,主要流行于江浙、上海一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
越剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越剧 Tìm thêm nội dung cho: 越剧