Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越权 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèquán] vượt quyền; vượt quá quyền hạn; tiếm quyền; tiếm chức; lạm quyền。(行为)超出权限。
我不能越权处理这个问题。
tôi không thể vượt quyền giải quyết vấn đề này.
我不能越权处理这个问题。
tôi không thể vượt quyền giải quyết vấn đề này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 越权 Tìm thêm nội dung cho: 越权
