Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 趍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趍, chiết tự chữ TRI, XU, XÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 趍:

趍 tri, xu, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趍

Chiết tự chữ tri, xu, xúc bao gồm chữ 走 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趍 cấu thành từ 2 chữ: 走, 多
  • rảo, tẩu
  • đa, đi, đơ
  • tri, xu, xúc [tri, xu, xúc]

    U+8D8D, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2, qu1;
    Việt bính: ceoi1;

    tri, xu, xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 趍

    (Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.
    § Cũng như xu
    .Một âm là xúc.
    § Cũng như xúc .

    Chữ gần giống với 趍:

    , , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

    Chữ gần giống 趍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍

    趍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趍 Tìm thêm nội dung cho: 趍