Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跃迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèqiān] sự quá độ; sự chuyển tiếp; thay đổi nhảy vọt。原子、分子等由某一种状态过渡到另一种状态,如一个能级较高的原子发射一个光子而跃迁到能级较低的原子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 跃迁 Tìm thêm nội dung cho: 跃迁
