Từ: 跋涉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跋涉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt thiệp
Lội qua sông gọi là
thiệp
涉, đi trên đất gọi là
bạt
.
Bạt thiệp
涉 hình dung đi đường khó nhọc gian nan.

Nghĩa của 跋涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[báshè] lặn lội; bôn ba; đường đi gian nan。爬山涉水,形容旅途艰苦。
跋山涉水
trèo non lội suối
长途跋涉
lặn lội đường xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp
跋涉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跋涉 Tìm thêm nội dung cho: 跋涉