Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạt thiệp
Lội qua sông gọi là
thiệp
涉, đi trên đất gọi là
bạt
跋.
Bạt thiệp
跋涉 hình dung đi đường khó nhọc gian nan.
Nghĩa của 跋涉 trong tiếng Trung hiện đại:
[báshè] lặn lội; bôn ba; đường đi gian nan。爬山涉水,形容旅途艰苦。
跋山涉水
trèo non lội suối
长途跋涉
lặn lội đường xa
跋山涉水
trèo non lội suối
长途跋涉
lặn lội đường xa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉
| thiệp | 涉: | can thiệp |

Tìm hình ảnh cho: 跋涉 Tìm thêm nội dung cho: 跋涉
