Chữ 跋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跋, chiết tự chữ BẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跋:

跋 bạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跋

Chiết tự chữ bạt bao gồm chữ 足 犮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跋 cấu thành từ 2 chữ: 足, 犮
  • tú, túc
  • bạt [bạt]

    U+8DCB, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba2, bei4;
    Việt bính: bat6
    1. [跋扈] bạt hỗ 2. [跋涉] bạt thiệp 3. [跋文] bạt văn 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ;

    bạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 跋

    (Động) Vượt, băng, lặn lội.
    ◎Như: bạt thiệp
    lặn lội, bạt lí san xuyên trèo đèo lội suối.
    § Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là bạt , đi trên nước gọi là thiệp .

    (Động)
    Đạp, giẫm.
    ◎Như: bạt lãng đạp sóng.

    (Động)
    Ghì, nắm lại.
    ◇Nghiêm Vũ —: Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi , (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức ) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.

    (Động)
    Hoành hành bạo ngược.
    ◇Tư trị thông giám : Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An (Quyển đệ tứ thập nhất ) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.

    (Danh)
    Gót chân.

    (Danh)
    Một thể văn.
    ◎Như: bạt văn bài văn viết ở cuối sách.
    bạt, như "siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)" (gdhn)

    Nghĩa của 跋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bá]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẠT
    1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
    跋山涉水
    trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
    2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
    《农村调查》的序言和跋
    lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
    序跋
    lời tựa và lời bạt
    题跋
    viết lời bạt
    跋语
    lời bạt

    3. ruộng đất. 土地。
    Từ ghép:
    跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语

    Chữ gần giống với 跋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

    bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
    跋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跋 Tìm thêm nội dung cho: 跋