Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跋, chiết tự chữ BẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跋:
跋
Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [跋扈] bạt hỗ 2. [跋涉] bạt thiệp 3. [跋文] bạt văn 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ;
跋 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 跋
(Động) Vượt, băng, lặn lội.◎Như: bạt thiệp 跋涉 lặn lội, bạt lí san xuyên 跋履山川 trèo đèo lội suối.
§ Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là bạt 跋, đi trên nước gọi là thiệp 涉.
(Động) Đạp, giẫm.
◎Như: bạt lãng 跋浪 đạp sóng.
(Động) Ghì, nắm lại.
◇Nghiêm Vũ —嚴武: Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi 跋馬望君非一度, 冷猿秋雁不勝悲 (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức 巴嶺答杜二見憶) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.
(Động) Hoành hành bạo ngược.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An 往年赤眉跋扈長安 (Quyển đệ tứ thập nhất 卷第四十一) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.
(Danh) Gót chân.
(Danh) Một thể văn.
◎Như: bạt văn 跋文 bài văn viết ở cuối sách.
bạt, như "siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)" (gdhn)
Nghĩa của 跋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: BẠT
1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
跋山涉水
trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
《农村调查》的序言和跋
lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
序跋
lời tựa và lời bạt
题跋
viết lời bạt
跋语
lời bạt
名
3. ruộng đất. 土地。
Từ ghép:
跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语
Số nét: 12
Hán Việt: BẠT
1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
跋山涉水
trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
《农村调查》的序言和跋
lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
序跋
lời tựa và lời bạt
题跋
viết lời bạt
跋语
lời bạt
名
3. ruộng đất. 土地。
Từ ghép:
跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语
Chữ gần giống với 跋:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |

Tìm hình ảnh cho: 跋 Tìm thêm nội dung cho: 跋
