Từ: 跌宕昭彰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌宕昭彰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跌宕昭彰 trong tiếng Trung hiện đại:

[diēdàngzhāozhāng] tự nhiên phóng khoáng (văn chương)。文章的气势放纵不枸,文意鲜明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

đãng:diên đãng (dềnh dàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
跌宕昭彰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌宕昭彰 Tìm thêm nội dung cho: 跌宕昭彰