Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跌宕昭彰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌宕昭彰:
Nghĩa của 跌宕昭彰 trong tiếng Trung hiện đại:
[diēdàngzhāozhāng] tự nhiên phóng khoáng (văn chương)。文章的气势放纵不枸,文意鲜明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌
| chợt | 跌: | chợt thấy, chợt nghe |
| trượt | 跌: | trượt chân; trượt băng; thi trượt |
| trật | 跌: | thi trật |
| trặc | 跌: | trặc khớp |
| trớt | 跌: | trớt môi |
| trợt | 跌: | |
| xớt | 跌: | ngọt xớt |
| xợt | 跌: | xợt đầu gối |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕
| đãng | 宕: | diên đãng (dềnh dàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭
| chiu | 昭: | chắt chiu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 跌宕昭彰 Tìm thêm nội dung cho: 跌宕昭彰
